cứa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cứa (Động từ)

Hành động làm đứt hoặc xước bằng vật có cạnh sắc, thường thông qua việc chà sát nhiều lần trên bề mặt.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị thanh nứa cứa vào tay."
  • 2."Dao cùn, cứa mãi không đứt."
  • 3."Cần cẩn thận khi sử dụng dao để tránh bị cứa tay."

Lưu ý khi sử dụng "cứa"

Lưu ý về động từ

"cứa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cứa"

cứa là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm đứt hoặc xước bằng vật có cạnh sắc, thường thông qua việc chà sát nhiều lần trên bề mặt. Ví dụ: "Bị thanh nứa cứa vào tay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này