cử tuyển

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cử tuyển (Động từ)

Chọn người theo yêu cầu cụ thể của công việc để cho đi học mà không cần phải thi, khác với thi tuyển.

Ví dụ (3)
  • 1."Học theo chế độ cử tuyển."
  • 2."Năm nay, trường sẽ cử tuyển một số sinh viên đi du học."
  • 3."Cử tuyển giúp nhiều học sinh có cơ hội học tập mà không phải trải qua kỳ thi căng thẳng."

Lưu ý khi sử dụng "cử tuyển"

Lưu ý về động từ

"cử tuyển" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cử tuyển"

cử tuyển là động từ trong tiếng Việt. Chọn người theo yêu cầu cụ thể của công việc để cho đi học mà không cần phải thi, khác với thi tuyển. Ví dụ: "Học theo chế độ cử tuyển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này