cử động

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cử động (Động từ)

Tự làm cho một bộ phận nào đó của cơ thể chuyển động.

Ví dụ (3)
  • 1."Cử động chân tay để tăng cường sức khỏe."
  • 2."Tay đau nên không được cử động mạnh."
  • 3."Cô ấy cử động đầu để nhìn rõ hơn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cử động (Danh từ)

Sự cử động, lần cử động của cơ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Thời gian đầu, cử động của chân, tay khi tập thể dục rất quan trọng."
  • 2."Cử động của cơ thể giúp cải thiện sức khỏe."
  • 3."Mỗi cử động nhỏ đều có ảnh hưởng đến sự linh hoạt."

Lưu ý khi sử dụng "cử động"

Lưu ý về động từ

"cử động" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cử động" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cử động" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cử động"

cử động là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Tự làm cho một bộ phận nào đó của cơ thể chuyển động. Ví dụ: "Cử động chân tay để tăng cường sức khỏe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này