cư trú chính trị

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cư trú chính trị (Động từ)

Cư trú hợp pháp tại một quốc gia khác do phải rời bỏ quê hương vì lý do chính trị.

Ví dụ (3)
  • 1."Xin cư trú chính trị ở nước ngoài."
  • 2."Sau khi bị đàn áp, anh quyết định xin cư trú chính trị ở Pháp."
  • 3."Nhiều người phải tìm đến cư trú chính trị để bảo vệ bản thân khỏi persecution."

Lưu ý khi sử dụng "cư trú chính trị"

Lưu ý về động từ

"cư trú chính trị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cư trú chính trị"

cư trú chính trị là động từ trong tiếng Việt. Cư trú hợp pháp tại một quốc gia khác do phải rời bỏ quê hương vì lý do chính trị. Ví dụ: "Xin cư trú chính trị ở nước ngoài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này