cử hành

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cử hành (Động từ)

Tiến hành một cách trang trọng và nghiêm túc.

Ví dụ (4)
  • 1."Hôn lễ được cử hành trọng thể."
  • 2."Cử hành tang lễ."
  • 3."Chúng tôi sẽ cử hành lễ kỷ niệm vào cuối tuần này."
  • 4."Buổi lễ tốt nghiệp sẽ được cử hành tại hội trường lớn."

Lưu ý khi sử dụng "cử hành"

Lưu ý về động từ

"cử hành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cử hành"

cử hành là động từ trong tiếng Việt. Tiến hành một cách trang trọng và nghiêm túc. Ví dụ: "Hôn lễ được cử hành trọng thể."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này