cừu địch

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cừu địch (Danh từ)

Một loại động vật nuôi bên cạnh con cừu, thường được gọi là cừu địch, dùng để chỉ những con cừu hiền hòa và thường bị săn bắn hoặc bị tấn công.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thấy một con cừu địch đang ăn cỏ trong đồng."
  • 2."Trong trang trại, có nhiều con cừu địch đi lang thang."
  • 3."Cần giữ an toàn cho cừu địch trước những loài thú dữ."

Lưu ý khi sử dụng "cừu địch"

Lưu ý về danh từ

"cừu địch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cừu địch"

cừu địch là danh từ trong tiếng Việt. Một loại động vật nuôi bên cạnh con cừu, thường được gọi là cừu địch, dùng để chỉ những con cừu hiền hòa và thường bị săn bắn hoặc bị tấn công. Ví dụ: "Tôi thấy một con cừu địch đang ăn cỏ trong đồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này