cốt cán

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cốt cán (Danh từ)

Người hoặc bộ phận nòng cốt, tạo nên sức mạnh và sự vững chắc trong một tổ chức, phong trào xã hội, chính trị, văn hóa, v.v.

Ví dụ (3)
  • 1."Cán bộ cốt cán của tổ chức luôn năng động và nhiệt huyết."
  • 2."Đội ngũ cốt cán đã góp phần lớn vào thành công của dự án."
  • 3."Công ty cần xây dựng một đội ngũ cốt cán vững mạnh."

Lưu ý khi sử dụng "cốt cán"

Lưu ý về danh từ

"cốt cán" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cốt cán"

cốt cán là danh từ trong tiếng Việt. Người hoặc bộ phận nòng cốt, tạo nên sức mạnh và sự vững chắc trong một tổ chức, phong trào xã hội, chính trị, văn hóa, v.v. Ví dụ: "Cán bộ cốt cán của tổ chức luôn năng động và nhiệt huyết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này