cốt khí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cốt khí (Danh từ)

Cây nhỏ thuộc họ với rau răm, có thân và cành thường có đốm màu tím hồng, hoa màu trắng, mọc thành chùm ở nách lá; củ của cây được sử dụng làm thuốc.

Ví dụ (2)
  • 1."Cốt khí thường mọc ở những vùng đất ẩm."
  • 2."Người dân thường sử dụng củ cốt khí để chữa bệnh."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cốt khí (Danh từ)

Cây bụi thuộc họ đậu, lá kép giống lông chim, hoa mọc thành chùm màu trắng; cây này thường được trồng để cải tạo đất và làm phân xanh.

Ví dụ (2)
  • 1."Cốt khí giúp bổ sung chất dinh dưỡng cho đất."
  • 2."Nông dân trồng cốt khí để cải thiện độ màu mỡ của ruộng."
3
Danh từ

Nghĩa 3: cốt khí (Danh từ)

Bệnh đau xương ở tay và chân.

Ví dụ (2)
  • 1."Bệnh cốt khí thường gây cảm giác khó chịu và đau đớn cho người mắc phải."
  • 2."Người cao tuổi thường hay bị bệnh cốt khí do suy giảm sức khỏe."

Lưu ý khi sử dụng "cốt khí"

Lưu ý về danh từ

"cốt khí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cốt khí" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cốt khí"

cốt khí là danh từ trong tiếng Việt. Cây nhỏ thuộc họ với rau răm, có thân và cành thường có đốm màu tím hồng, hoa màu trắng, mọc thành chùm ở nách lá; củ của cây được sử dụng làm thuốc. Ví dụ: "Cốt khí thường mọc ở những vùng đất ẩm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này