cốt

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cốt (Danh từ)

Phần chất lỏng đặc và tinh túy nhất được tạo ra qua quá trình vắt, ép, ngâm hoặc nấu lần đầu.

Ví dụ (3)
  • 1."Nước cốt trầu."
  • 2."Nước mắm cốt."
  • 3."Mình pha nước cốt dừa để làm bánh."
2
Động từ

Nghĩa 2: cốt (Động từ)

(Khẩu ngữ) Được coi là mục đích chính.

Ví dụ (3)
  • 1."Mặc cốt ấm, không cần đẹp."
  • 2."Nói to cốt để mọi người cùng nghe."
  • 3."Chơi cốt cho vui là được."
3
Động từ

Nghĩa 3: cốt (Động từ)

(Phương ngữ) Đẵn.

Ví dụ (2)
  • 1."Cốt cây sát gốc."
  • 2."Cần cốt thật kỹ để cây không bị gãy."

Lưu ý khi sử dụng "cốt"

Lưu ý về động từ

"cốt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cốt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cốt" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cốt"

cốt là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Phần chất lỏng đặc và tinh túy nhất được tạo ra qua quá trình vắt, ép, ngâm hoặc nấu lần đầu. Ví dụ: "Nước cốt trầu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này