cốt cách

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cốt cách (Danh từ)

Nét đặc trưng về tính cách hoặc phẩm chất nổi bật của một người hoặc một tập thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Cốt cách của gia đình quyền thế rất nổi bật."
  • 2."Anh ấy có cốt cách mạnh mẽ và rất tự tin."
  • 3.""Bình dẫu phá còn lề cốt cách, Gương dù tan vẫn sạch trần ai.""

Lưu ý khi sử dụng "cốt cách"

Lưu ý về danh từ

"cốt cách" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cốt cách"

cốt cách là danh từ trong tiếng Việt. Nét đặc trưng về tính cách hoặc phẩm chất nổi bật của một người hoặc một tập thể. Ví dụ: "Cốt cách của gia đình quyền thế rất nổi bật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này