cốp pha

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cốp pha (Danh từ)

Tổng thể các bộ phận và chi tiết được sử dụng để tạo ra khuôn đổ bê tông hoặc bê tông cốt thép tại công trình xây dựng.

Ví dụ (2)
  • 1."Cốp pha là yếu tố quan trọng trong quá trình thi công nhà cao tầng."
  • 2."Đội ngũ kỹ sư đã lắp đặt cốp pha một cách chính xác để đảm bảo chất lượng công trình."

Lưu ý khi sử dụng "cốp pha"

Lưu ý về danh từ

"cốp pha" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cốp pha"

cốp pha là danh từ trong tiếng Việt. Tổng thể các bộ phận và chi tiết được sử dụng để tạo ra khuôn đổ bê tông hoặc bê tông cốt thép tại công trình xây dựng. Ví dụ: "Cốp pha là yếu tố quan trọng trong quá trình thi công nhà cao tầng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này