cống vật

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cống vật (Danh từ)

Từ cổ, chỉ vật phẩm dâng lên, thường dùng trong ngữ cảnh cống phẩm.

Ví dụ (3)
  • 1."cống phẩm"
  • 2."Bài cống vật được dâng lên trước bàn thờ."
  • 3."Cha tôi thường giải thích về ý nghĩa của cống vật trong văn hóa."

Lưu ý khi sử dụng "cống vật"

Lưu ý về danh từ

"cống vật" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cống vật"

cống vật là danh từ trong tiếng Việt. Từ cổ, chỉ vật phẩm dâng lên, thường dùng trong ngữ cảnh cống phẩm. Ví dụ: "cống phẩm"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này