console

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: console (Danh từ)

Phần nhô ra của nhà hoặc công trình, dùng để làm trụ đỡ cho các bộ phận khác, hoặc có khi chỉ để trang trí.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc console này có thể dùng để nâng đỡ ban công."
  • 2."Các họa tiết trên console tạo nên sự trang nhã cho ngôi nhà."

Lưu ý khi sử dụng "console"

Lưu ý về danh từ

"console" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "console"

console là danh từ trong tiếng Việt. Phần nhô ra của nhà hoặc công trình, dùng để làm trụ đỡ cho các bộ phận khác, hoặc có khi chỉ để trang trí. Ví dụ: "Chiếc console này có thể dùng để nâng đỡ ban công."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này