cong vút

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cong vút (Tính từ)

Hình dạng cong thành vòng cung và nhọn dần ở một đầu, mang lại cảm giác vút thẳng lên.

Ví dụ (4)
  • 1."Những mái đình cong vút."
  • 2."Làn mi đen cong vút."
  • 3."Chiếc cầu cong vút như một dải lụa bay trong gió."
  • 4."Cánh chim vút lên bầu trời trong những ngày nắng đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "cong vút"

Lưu ý về tính từ

"cong vút" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cong vút"

cong vút là tính từ trong tiếng Việt. Hình dạng cong thành vòng cung và nhọn dần ở một đầu, mang lại cảm giác vút thẳng lên. Ví dụ: "Những mái đình cong vút."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này