cong veo
Định nghĩa
Nghĩa 1: cong veo (Danhs từ)
Một thể loại cá thường được thấy ở các vùng nước ngọt, có hình dạng dẹt và thường sống theo đàn.
- 1."Bữa trưa hôm nay có món cá cong veo nướng, rất ngon."
- 2."Chúng tôi cùng đi câu cá cong veo ở hồ gần nhà."
- 3."Cá cong veo thường được bán trong các chợ quê."
Nghĩa 2: cong veo (Động từ)
Hành động hoặc trạng thái gập lại, uốn cong một vật gì đó.
- 1."Cô ấy cong veo miếng giấy để làm một chiếc máy bay giấy."
- 2."Hãy cẩn thận khi cong veo ống nhựa để không làm gãy nó."
- 3."Tôi thích cong veo các nhánh cây để trang trí cho vườn."
Lưu ý khi sử dụng "cong veo"
Lưu ý về động từ
"cong veo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Đa nghĩa
Từ "cong veo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "cong veo"
cong veo là danhs từ, động từ trong tiếng Việt. Một thể loại cá thường được thấy ở các vùng nước ngọt, có hình dạng dẹt và thường sống theo đàn. Ví dụ: "Bữa trưa hôm nay có món cá cong veo nướng, rất ngon."
Từ liên quan
cong cớn
(người phụ nữ) có vẻ đanh đá, thể hiện qua lời nói quá quắt và cử chỉ khó chịu như chẩu môi, vênh mặt, v.v.
cong queo
(Khẩu ngữ) cong ở nhiều khúc và theo nhiều hướng khác nhau.
cong tớn
(Khẩu ngữ) cong lên một cách quá đáng, nhìn không đẹp và thiếu tự nhiên.
cong vút
Hình dạng cong thành vòng cung và nhọn dần ở một đầu, mang lại cảm giác vút thẳng lên.
cong vắt
Có hình dáng cong, uốn lượn như cong vút.
console
Phần nhô ra của nhà hoặc công trình, dùng để làm trụ đỡ cho các bộ phận khác, hoặc có khi chỉ để trang trí.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.