công việc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công việc (Danh từ)

Việc cần bỏ công sức để hoàn thành.

Ví dụ (4)
  • 1."Công việc làm ăn"
  • 2."Công việc nhà nông"
  • 3."Còn bỡ ngỡ với công việc mới"
  • 4."Mỗi người đều có những công việc riêng của mình."

Lưu ý khi sử dụng "công việc"

Lưu ý về danh từ

"công việc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công việc"

công việc là danh từ trong tiếng Việt. Việc cần bỏ công sức để hoàn thành. Ví dụ: "Công việc làm ăn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này