công tử bột

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công tử bột (Danh từ)

Người con trai con nhà giàu, thường được nuông chiều, sống phóng khoáng và không lo lắng về công việc hay trách nhiệm.

Ví dụ (3)
  • 1."Cậu ấy là một công tử bột, luôn đi du lịch nước ngoài mà không cần lo đến công việc."
  • 2."Trong nhóm bạn, chỉ có Tùng là công tử bột, còn lại thì đều phải đi làm kiếm sống."
  • 3."Mẹ của chị đó luôn nói rằng công tử bột thì không bao giờ hiểu được giá trị của lao động."
2
Tính từ

Nghĩa 2: công tử bột (Tính từ)

Miêu tả phong cách sống hoặc hành vi của một người như một công tử bột; không có trách nhiệm, sống hưởng thụ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cách sống của anh ấy thật công tử bột, không bao giờ muốn đối mặt với khó khăn."
  • 2."Chị ấy thường mặc đồ thiết kế và đi xe sang, đúng kiểu công tử bột."
  • 3."Nhiều khi tôi cảm thấy mình cũng hơi công tử bột vì không muốn làm gì ngoài việc vui chơi."

Lưu ý khi sử dụng "công tử bột"

Lưu ý về tính từ

"công tử bột" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"công tử bột" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "công tử bột" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "công tử bột"

công tử bột là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Người con trai con nhà giàu, thường được nuông chiều, sống phóng khoáng và không lo lắng về công việc hay trách nhiệm. Ví dụ: "Cậu ấy là một công tử bột, luôn đi du lịch nước ngoài mà không cần lo đến công việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này