công vụ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công vụ (Danh từ)

Hoạt động thuộc về lĩnh vực công hoặc nhà nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Cố ý hành hung người thi hành công vụ."
  • 2."Anh ấy đang đảm nhận nhiều công vụ quan trọng trong cơ quan nhà nước."
  • 3."Chúng ta cần hỗ trợ những người làm công vụ trong xã."

Lưu ý khi sử dụng "công vụ"

Lưu ý về danh từ

"công vụ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công vụ"

công vụ là danh từ trong tiếng Việt. Hoạt động thuộc về lĩnh vực công hoặc nhà nước. Ví dụ: "Cố ý hành hung người thi hành công vụ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này