công tử

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công tử (Danh từ)

Người con trai của một gia đình giàu có, thường có phong cách sống quyền quý.

Ví dụ (3)
  • 1."Công tử này thường đi xe hơi đắt tiền và mặc đồ hàng hiệu."
  • 2."Bữa tiệc tối hôm qua có rất nhiều công tử cùng tham dự."
  • 3."Mấy ngày gần đây, công tử trong khu phố luôn thu hút sự chú ý của mọi người."
2
Danh từ

Nghĩa 2: công tử (Danh từ)

Một cách gọi tôn kính dành cho những người trẻ tuổi, thể hiện sự lịch sự.

Ví dụ (3)
  • 1."Xin chào công tử, anh có cần tôi giúp gì không?"
  • 2."Công tử hãy cận thận khi ra ngoài vào ban đêm nhé."
  • 3."Tôi rất vui khi được gặp công tử trong buổi tiệc hôm nay."

Lưu ý khi sử dụng "công tử"

Lưu ý về danh từ

"công tử" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "công tử" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "công tử"

công tử là danh từ trong tiếng Việt. Người con trai của một gia đình giàu có, thường có phong cách sống quyền quý. Ví dụ: "Công tử này thường đi xe hơi đắt tiền và mặc đồ hàng hiệu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này