công thức

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công thức (Danh từ)

Cách thức được sử dụng theo thói quen hoặc quy ước trong những dịp hoặc trường hợp nhất định.

Ví dụ (2)
  • 1."Công thức xã giao thường được áp dụng trong các buổi tiệc."
  • 2."Công thức lễ nghi là điều rất quan trọng trong văn hóa truyền thống."
2
Tính từ

Nghĩa 2: công thức (Tính từ)

Có tính chất rập khuôn, máy móc.

Ví dụ (2)
  • 1."Lối làm việc quá công thức khiến cho công việc kém linh hoạt."
  • 2."Tính toán hơi công thức có thể dẫn đến những sai sót không đáng có."

Lưu ý khi sử dụng "công thức"

Lưu ý về tính từ

"công thức" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"công thức" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "công thức" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "công thức"

công thức là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Cách thức được sử dụng theo thói quen hoặc quy ước trong những dịp hoặc trường hợp nhất định. Ví dụ: "Công thức xã giao thường được áp dụng trong các buổi tiệc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này