công thức hoá học

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công thức hoá học (Danh từ)

Nhóm ký hiệu hóa học biểu thị thành phần phân tử của một chất.

Ví dụ (3)
  • 1."Công thức hoá học của nước là H2O."
  • 2."Công thức hoá học của dioxyde carbon là CO2."
  • 3."Công thức hoá học của muối ăn là NaCl."

Lưu ý khi sử dụng "công thức hoá học"

Lưu ý về danh từ

"công thức hoá học" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công thức hoá học"

công thức hoá học là danh từ trong tiếng Việt. Nhóm ký hiệu hóa học biểu thị thành phần phân tử của một chất. Ví dụ: "Công thức hoá học của nước là H2O."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này