công ti

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công ti (Danh từ)

Tổ chức kinh doanh có nhiều thành viên cùng góp vốn, chia lợi nhuận hoặc chịu lỗ tương ứng với phần vốn góp của mỗi người.

Ví dụ (3)
  • 1."Lập công ti mới để đầu tư vào lĩnh vực công nghệ."
  • 2."Công ti xuyên quốc gia đang mở rộng thị trường sang châu Á."
  • 3."Công ti có chiến lược phát triển bền vững rất rõ ràng."

Lưu ý khi sử dụng "công ti"

Lưu ý về danh từ

"công ti" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công ti"

công ti là danh từ trong tiếng Việt. Tổ chức kinh doanh có nhiều thành viên cùng góp vốn, chia lợi nhuận hoặc chịu lỗ tương ứng với phần vốn góp của mỗi người. Ví dụ: "Lập công ti mới để đầu tư vào lĩnh vực công nghệ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này