công thần

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công thần (Danh từ)

Quan có công lớn với triều đình trong thời phong kiến.

Ví dụ (2)
  • 1."Nguyễn Trãi là công thần đời Lê."
  • 2."Vị vua đã phong tặng nhiều công thần cho những người đã cống hiến lớn cho đất nước."
2
Tính từ

Nghĩa 2: công thần (Tính từ)

Có tư tưởng tự mãn và đòi hỏi đãi ngộ quá đáng dựa vào công lao của mình.

Ví dụ (2)
  • 1."Bệnh công thần."
  • 2."Anh ta thường tỏ ra công thần mỗi khi nhắc đến những thành tích của mình."

Lưu ý khi sử dụng "công thần"

Lưu ý về tính từ

"công thần" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"công thần" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "công thần" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "công thần"

công thần là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Quan có công lớn với triều đình trong thời phong kiến. Ví dụ: "Nguyễn Trãi là công thần đời Lê."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này