công thương

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công thương (Danh từ)

Cụm từ chỉ sự kết hợp giữa lĩnh vực công nghiệp và thương mại.

Ví dụ (3)
  • 1."Giới công thương đang phát triển mạnh mẽ."
  • 2."Ngân hàng công thương cung cấp nhiều dịch vụ tài chính."
  • 3."Các nhà đầu tư trong lĩnh vực công thương ngày càng tăng."

Lưu ý khi sử dụng "công thương"

Lưu ý về danh từ

"công thương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công thương"

công thương là danh từ trong tiếng Việt. Cụm từ chỉ sự kết hợp giữa lĩnh vực công nghiệp và thương mại. Ví dụ: "Giới công thương đang phát triển mạnh mẽ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này