công thương nghiệp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công thương nghiệp (Danh từ)

Từ chỉ lĩnh vực liên quan đến sự kết hợp giữa công nghiệp và thương mại.

Ví dụ (3)
  • 1."Công thương là yếu tố quan trọng trong phát triển kinh tế."
  • 2."Chính phủ đã đầu tư mạnh vào công thương nghiệp để thúc đẩy tiêu thụ nội địa."
  • 3."Công thương nghiệp cần có những chính sách phù hợp để phát triển bền vững."

Lưu ý khi sử dụng "công thương nghiệp"

Lưu ý về danh từ

"công thương nghiệp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công thương nghiệp"

công thương nghiệp là danh từ trong tiếng Việt. Từ chỉ lĩnh vực liên quan đến sự kết hợp giữa công nghiệp và thương mại. Ví dụ: "Công thương là yếu tố quan trọng trong phát triển kinh tế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này