cộng sự

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cộng sự (Động từ)

Cùng nhau thực hiện một nhiệm vụ trong một tổ chức.

Ví dụ (2)
  • 1."Hai người cộng sự với nhau."
  • 2."Chúng tôi cộng sự trong dự án này để đạt được thành công chung."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cộng sự (Danh từ)

Người hỗ trợ trực tiếp để hoàn thành một nhiệm vụ.

Ví dụ (2)
  • 1."Đề tài do giáo sư cùng các cộng sự nghiên cứu."
  • 2."Nhóm nghiên cứu gồm nhiều cộng sự có trình độ cao."

Lưu ý khi sử dụng "cộng sự"

Lưu ý về động từ

"cộng sự" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cộng sự" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cộng sự" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cộng sự"

cộng sự là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Cùng nhau thực hiện một nhiệm vụ trong một tổ chức. Ví dụ: "Hai người cộng sự với nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này