công nhiên

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: công nhiên (Phụ từ)

Theo cách công khai trước mọi người, thường là về những việc mà người khác không dám thực hiện một cách công khai.

Ví dụ (4)
  • 1."Công nhiên ăn đút lót."
  • 2."Cậy có thế lực nên công nhiên làm càn."
  • 3."Hắn công nhiên chỉ trích người khác mà không sợ bị phản đối."
  • 4."Chúng ta không thể công nhiên chấp nhận những hành động sai trái như thế."

Câu hỏi thường gặp về "công nhiên"

công nhiên là phụ từ trong tiếng Việt. Theo cách công khai trước mọi người, thường là về những việc mà người khác không dám thực hiện một cách công khai. Ví dụ: "Công nhiên ăn đút lót."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này