công hữu hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: công hữu hoá (Động từ)

Biến tài sản sản xuất từ sở hữu tư nhân thành sở hữu chung của toàn xã hội hoặc của tập thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Công hữu hoá ruộng đất."
  • 2."Chính phủ tiến hành công hữu hoá một số ngành công nghiệp quan trọng."
  • 3."Việc công hữu hoá tài sản công sẽ giúp giảm thiểu tình trạng bất công trong xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "công hữu hoá"

Lưu ý về động từ

"công hữu hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "công hữu hoá"

công hữu hoá là động từ trong tiếng Việt. Biến tài sản sản xuất từ sở hữu tư nhân thành sở hữu chung của toàn xã hội hoặc của tập thể. Ví dụ: "Công hữu hoá ruộng đất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này