công hữu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: công hữu (Tính từ)

Thuộc về quyền sở hữu của toàn xã hội hoặc của tập thể; khác biệt với tư hữu.

Ví dụ (2)
  • 1."Tài sản công hữu là của toàn dân."
  • 2."Các cơ sở hạ tầng công hữu phục vụ cho lợi ích chung."

Lưu ý khi sử dụng "công hữu"

Lưu ý về tính từ

"công hữu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "công hữu"

công hữu là tính từ trong tiếng Việt. Thuộc về quyền sở hữu của toàn xã hội hoặc của tập thể; khác biệt với tư hữu. Ví dụ: "Tài sản công hữu là của toàn dân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này