công dung ngôn hạnh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công dung ngôn hạnh (Danh từ)

Các phẩm chất tốt đẹp về cả ngoại hình, ứng xử, ngôn ngữ và đạo đức của một người phụ nữ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy không chỉ xinh đẹp mà còn có công dung ngôn hạnh, điều đó làm cho mọi người đều quý mến."
  • 2."Trong gia đình, công dung ngôn hạnh của mẹ là tấm gương cho các con noi theo."
  • 3."Chúng ta cần trau dồi công dung ngôn hạnh để trở thành người phụ nữ hoàn thiện."

Lưu ý khi sử dụng "công dung ngôn hạnh"

Lưu ý về danh từ

"công dung ngôn hạnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công dung ngôn hạnh"

công dung ngôn hạnh là danh từ trong tiếng Việt. Các phẩm chất tốt đẹp về cả ngoại hình, ứng xử, ngôn ngữ và đạo đức của một người phụ nữ. Ví dụ: "Cô ấy không chỉ xinh đẹp mà còn có công dung ngôn hạnh, điều đó làm cho mọi người đều quý mến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này