công giáo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công giáo (Danh từ)

Một nhánh của đạo Kitô, thừa nhận vị trí tối cao của giáo hoàng, khác biệt với đạo Tin Lành và Chính Thống giáo.

Ví dụ (2)
  • 1."Công giáo có nhiều nghi lễ đặc trưng và phong tục tập quán riêng."
  • 2."Nhiều người ở Việt Nam theo đạo công giáo và tham gia tích cực vào các hoạt động tôn giáo."

Lưu ý khi sử dụng "công giáo"

Lưu ý về danh từ

"công giáo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công giáo"

công giáo là danh từ trong tiếng Việt. Một nhánh của đạo Kitô, thừa nhận vị trí tối cao của giáo hoàng, khác biệt với đạo Tin Lành và Chính Thống giáo. Ví dụ: "Công giáo có nhiều nghi lễ đặc trưng và phong tục tập quán riêng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này