công dã tràng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công dã tràng (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Công sức bỏ ra mà không mang lại kết quả, giống như việc con dã tràng xe cát.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh ta đã dành cả tháng trời để viết một cuốn sách, nhưng cuối cùng kết quả chỉ như công dã tràng."
  • 2."Làm việc mà không có kế hoạch rõ ràng thì chỉ là công dã tràng thôi."

Lưu ý khi sử dụng "công dã tràng"

Lưu ý về danh từ

"công dã tràng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công dã tràng"

công dã tràng là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Công sức bỏ ra mà không mang lại kết quả, giống như việc con dã tràng xe cát. Ví dụ: "Anh ta đã dành cả tháng trời để viết một cuốn sách, nhưng cuối cùng kết quả chỉ như công dã tràng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này