công du

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: công du (Động từ)

(Trang trọng) Nhân vật quan trọng đi làm việc công ở nơi xa, thường là ra nước ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Chuyến công du nước ngoài của Thủ tướng."
  • 2."Ông đã thực hiện nhiều chuyến công du cấp cao để thúc đẩy hợp tác quốc tế."
  • 3."Công du lần này tập trung vào việc ký kết các hiệp định thương mại."

Lưu ý khi sử dụng "công du"

Lưu ý về động từ

"công du" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "công du"

công du là động từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) Nhân vật quan trọng đi làm việc công ở nơi xa, thường là ra nước ngoài. Ví dụ: "Chuyến công du nước ngoài của Thủ tướng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này