công cuộc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công cuộc (Danh từ)

Việc lớn mang tính chất chung, ảnh hưởng đến cả xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Công cuộc kháng chiến kiến quốc."
  • 2."Công cuộc xây dựng nước nhà."
  • 3."Công cuộc phát triển giáo dục cần sự chung tay của mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "công cuộc"

Lưu ý về danh từ

"công cuộc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công cuộc"

công cuộc là danh từ trong tiếng Việt. Việc lớn mang tính chất chung, ảnh hưởng đến cả xã hội. Ví dụ: "Công cuộc kháng chiến kiến quốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này