công chứng viên

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công chứng viên (Danh từ)

Người có nhiệm vụ thực hiện công chứng các văn bản, tài liệu theo quy định của pháp luật.

Ví dụ (2)
  • 1."Công chứng viên đã xác nhận tính hợp pháp của hợp đồng."
  • 2."Trước khi ký kết, bạn cần đến gặp công chứng viên để được tư vấn."

Lưu ý khi sử dụng "công chứng viên"

Lưu ý về danh từ

"công chứng viên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công chứng viên"

công chứng viên là danh từ trong tiếng Việt. Người có nhiệm vụ thực hiện công chứng các văn bản, tài liệu theo quy định của pháp luật. Ví dụ: "Công chứng viên đã xác nhận tính hợp pháp của hợp đồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này