công chứng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công chứng (Danh từ)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền để thực hiện công chứng các giấy tờ và hợp đồng.

Ví dụ (4)
  • 1."Công chứng nhà nước"
  • 2."Dấu công chứng"
  • 3."Tôi đã đến văn phòng công chứng để hoàn tất thủ tục."
  • 4."Hợp đồng mua bán phải được công chứng để hợp pháp."

Lưu ý khi sử dụng "công chứng"

Lưu ý về danh từ

"công chứng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công chứng"

công chứng là danh từ trong tiếng Việt. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền để thực hiện công chứng các giấy tờ và hợp đồng. Ví dụ: "Công chứng nhà nước"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này