cổng chào

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cổng chào (Danh từ)

Vật trang trí hình dáng giống cái cổng, được dựng lên trên lối đi nhằm chào mừng trong các dịp trọng thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Cổng chào được kết bằng lá dừa."
  • 2."Cổng chào rực rỡ sắc màu chào đón khách đến lễ hội."
  • 3."Trong dịp Tết, cổng chào thường được trang trí bằng hoa và đèn."

Lưu ý khi sử dụng "cổng chào"

Lưu ý về danh từ

"cổng chào" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cổng chào"

cổng chào là danh từ trong tiếng Việt. Vật trang trí hình dáng giống cái cổng, được dựng lên trên lối đi nhằm chào mừng trong các dịp trọng thể. Ví dụ: "Cổng chào được kết bằng lá dừa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này