cổi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cổi (Động từ)

Từ cổ hoặc phương ngữ, ít được sử dụng trong ngữ cảnh hiện đại.

Ví dụ (2)
  • 1."Họ đã cổi áo khi vào nhà."
  • 2."Cổi những chiếc lá khô để làm sạch sân."

Lưu ý khi sử dụng "cổi"

Lưu ý về động từ

"cổi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cổi"

cổi là động từ trong tiếng Việt. Từ cổ hoặc phương ngữ, ít được sử dụng trong ngữ cảnh hiện đại. Ví dụ: "Họ đã cổi áo khi vào nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này