cổng tán
Định nghĩa
Nghĩa 1: cổng tán (Danh từ)
Cổng có cánh bằng tre, có thể nâng lên hoặc hạ xuống.
- 1."Cổng tán được làm bằng tre chắc chắn và dễ dàng sử dụng."
- 2."Trong lễ hội, người dân thường sử dụng cổng tán để trang trí."
Nghĩa 2: cổng tán (Danh từ)
Công trình ngầm hoặc lộ thiên cho nước tự chảy qua, dùng để lấy nước, tháo nước hoặc điều tiết nước.
- 1."Xây cống thoát nước là rất cần thiết trong đô thị."
- 2."Nạo vét cống, rãnh thường xuyên để tránh ùn tắc nước."
Nghĩa 3: cổng tán (Danh từ)
Cung thứ năm của gam năm cung giọng hồ (hồ, xự, xang, xê, cống).
- 1."Cống đóng vai trò quan trọng trong âm nhạc dân tộc Việt Nam."
- 2."Các nhạc công thường sử dụng âm cống để tạo nên sự hài hòa."
Nghĩa 4: cổng tán (Động từ)
(Từ cũ) Hành động dâng nộp vật phẩm cho vua chúa hoặc đất nước mà mình chịu thần phục trong thời phong kiến.
- 1."Cống vật phẩm cho nhà vua là một nghĩa vụ của mỗi người dân."
- 2."Trong các triều đại, việc cống nạp thường xuyên được thực hiện."
Lưu ý khi sử dụng "cổng tán"
Lưu ý về động từ
"cổng tán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"cổng tán" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "cổng tán" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "cổng tán"
cổng tán là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cổng có cánh bằng tre, có thể nâng lên hoặc hạ xuống. Ví dụ: "Cổng tán được làm bằng tre chắc chắn và dễ dàng sử dụng."
Từ liên quan
cổng
Thiết bị được sử dụng để quản lý và đồng bộ hóa việc chuyển dữ liệu giữa bộ xử lý trung tâm của máy tính và các thiết bị ngoại vi (như máy in, chuột, modem, v.v.) hoặc giữa các máy tính trong một mạng.
cổng chào
Vật trang trí hình dáng giống cái cổng, được dựng lên trên lối đi nhằm chào mừng trong các dịp trọng thể.
cổng rả
(Khẩu ngữ) Cổng, thường được dùng để chỉ một cách khái quát.
cỗ
Tất cả các món ăn được bày ra trong mâm để cúng lễ và dùng cho bữa ăn, theo phong tục.
cỗ bàn
Cỗ, mâm cỗ (nói chung về việc bày biện đồ ăn trong các dịp lễ hoặc tiệc tùng).
cỗ ván
Từ dùng trong khẩu ngữ chỉ áo quan.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.