cỗ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cỗ (Danh từ)

Tất cả các món ăn được bày ra trong mâm để cúng lễ và dùng cho bữa ăn, theo phong tục.

Ví dụ (3)
  • 1."Ăn cỗ vào dịp Tết."
  • 2."Phá cỗ Trung thu rất vui."
  • 3."Lời chào cao hơn mâm cỗ (tng)"
2
Danh từ

Nghĩa 2: cỗ (Danh từ)

Từ để chỉ một đơn vị trong số những vật hợp thành từ nhiều bộ phận cùng loại.

Ví dụ (3)
  • 1."Cỗ lòng lợn được chế biến rất ngon."
  • 2."Cỗ bài tam cúc được xếp ngay ngắn."
  • 3."Cỗ xe tăng được nâng cấp hiện đại."

Lưu ý khi sử dụng "cỗ"

Lưu ý về danh từ

"cỗ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cỗ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cỗ"

cỗ là danh từ trong tiếng Việt. Tất cả các món ăn được bày ra trong mâm để cúng lễ và dùng cho bữa ăn, theo phong tục. Ví dụ: "Ăn cỗ vào dịp Tết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này