con rạ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: con rạ (Danh từ)

Con thứ hai trở đi trong việc sinh đẻ, thường dùng để phân biệt với con so.

Ví dụ (3)
  • 1."Sinh con rạ"
  • 2."Gia đình họ có ba đứa trẻ, hai là con so và một là con rạ."
  • 3."Chúng tôi đang chuẩn bị cho sự ra đời của em bé con rạ."

Lưu ý khi sử dụng "con rạ"

Lưu ý về danh từ

"con rạ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "con rạ"

con rạ là danh từ trong tiếng Việt. Con thứ hai trở đi trong việc sinh đẻ, thường dùng để phân biệt với con so. Ví dụ: "Sinh con rạ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này