con đội

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: con đội (Danh từ)

Một loại động vật thuộc họ tê tê, có đặc điểm là cơ thể được bao phủ bởi những mảng da cứng như vỏ giáp.

Ví dụ (3)
  • 1."Con đội thường sống trong rừng và ăn kiến."
  • 2."Mình rất thích xem con đội bởi vì nó cực kỳ đặc biệt."
  • 3."Nhiều người bảo rằng con đội có thể cuộn tròn lại khi gặp nguy hiểm."
2
Danh từ

Nghĩa 2: con đội (Danh từ)

Một trong những loại búp bê bằng vải hoặc nhựa, thường được trẻ em chơi và có thể được tạo hình giống con vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình đã mua cho em gái một con đội bằng vải rất dễ thương."
  • 2."Các bạn nhỏ thường thích sưu tầm những con đội khác nhau."
  • 3."Hôm qua, mình thấy một cửa hàng bán con đội với nhiều kiểu dáng khác nhau."

Lưu ý khi sử dụng "con đội"

Lưu ý về danh từ

"con đội" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "con đội" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "con đội"

con đội là danh từ trong tiếng Việt. Một loại động vật thuộc họ tê tê, có đặc điểm là cơ thể được bao phủ bởi những mảng da cứng như vỏ giáp. Ví dụ: "Con đội thường sống trong rừng và ăn kiến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này