con đẻ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: con đẻ (Danh từ)

Kết quả trực tiếp phát sinh từ một sự việc nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghèo đói là con đẻ của sự dốt nát."
  • 2."Lòng tham là con đẻ của sự bất công."
  • 3."Sự bất bình đẳng xã hội là con đẻ của thái độ phân biệt."

Lưu ý khi sử dụng "con đẻ"

Lưu ý về danh từ

"con đẻ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "con đẻ"

con đẻ là danh từ trong tiếng Việt. Kết quả trực tiếp phát sinh từ một sự việc nào đó. Ví dụ: "Nghèo đói là con đẻ của sự dốt nát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này