confetti

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: confetti (Danh từ)

Những mảnh giấy nhỏ, nhiều màu sắc, được dùng để tung ném trong các buổi lễ hội.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong lễ cưới, mọi người thường ném confetti để chúc mừng cô dâu chú rể."
  • 2."Lễ hội đường phố tràn ngập sắc màu của confetti bay lượn trong không khí."

Lưu ý khi sử dụng "confetti"

Lưu ý về danh từ

"confetti" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "confetti"

confetti là danh từ trong tiếng Việt. Những mảnh giấy nhỏ, nhiều màu sắc, được dùng để tung ném trong các buổi lễ hội. Ví dụ: "Trong lễ cưới, mọi người thường ném confetti để chúc mừng cô dâu chú rể."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này