con con

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: con con (Tính từ)

Nhỏ nhắn, trông xinh xắn.

Ví dụ (3)
  • 1."Bé con con rất đáng yêu."
  • 2."Con mèo con con đang chơi đùa trong vườn."
  • 3.""Đề huề lưng túi gió trăng, Sau chân theo một vài thằng con con.""

Lưu ý khi sử dụng "con con"

Lưu ý về tính từ

"con con" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "con con"

con con là tính từ trong tiếng Việt. Nhỏ nhắn, trông xinh xắn. Ví dụ: "Bé con con rất đáng yêu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này