con chạy

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: con chạy (Danh từ)

Ký hiệu nhấp nháy trên màn hình máy tính, cho biết vị trí của ký tự kế tiếp sẽ xuất hiện, hoặc tại vị trí đó một ký tự cần được sửa đổi, thay thế hay thêm vào.

Ví dụ (3)
  • 1."Di chuyển con chạy để chỉnh sửa văn bản."
  • 2."Khi soạn thảo, con chạy sẽ nhấp nháy để chỉ ra nơi bạn nhập ký tự tiếp theo."
  • 3."Đừng quên di chuyển con chạy tới vị trí bạn muốn chèn chữ."

Lưu ý khi sử dụng "con chạy"

Lưu ý về danh từ

"con chạy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "con chạy"

con chạy là danh từ trong tiếng Việt. Ký hiệu nhấp nháy trên màn hình máy tính, cho biết vị trí của ký tự kế tiếp sẽ xuất hiện, hoặc tại vị trí đó một ký tự cần được sửa đổi, thay thế hay thêm vào. Ví dụ: "Di chuyển con chạy để chỉnh sửa văn bản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này