con cà con kê

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: con cà con kê (Danh từ)

Một câu đố vui hoặc những mẩu chuyện cười đơn giản, thường được trẻ em sử dụng trong trò chơi.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay chúng mình sẽ chơi trò 'con cà con kê' để cười và giải trí nhé!"
  • 2."Cô giáo đã kể cho lớp một câu chuyện con cà con kê rất hài hước."
  • 3."Trẻ em trong xóm thường thích kể con cà con kê cho nhau vào buổi tối."
2
Động từ

Nghĩa 2: con cà con kê (Động từ)

Hành động kể hoặc diễn đạt những câu đố hoặc câu chuyện vui vẻ.

Ví dụ (3)
  • 1."Chị mình rất thích con cà con kê, mỗi lần đi chơi đều phải kể ít nhất ba câu."
  • 2."Anh ấy luôn biết cách con cà con kê khiến mọi người bật cười."
  • 3."Mấy bạn nhỏ đang cùng nhau con cà con kê ở sân trường."

Lưu ý khi sử dụng "con cà con kê"

Lưu ý về động từ

"con cà con kê" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"con cà con kê" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "con cà con kê" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "con cà con kê"

con cà con kê là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một câu đố vui hoặc những mẩu chuyện cười đơn giản, thường được trẻ em sử dụng trong trò chơi. Ví dụ: "Hôm nay chúng mình sẽ chơi trò 'con cà con kê' để cười và giải trí nhé!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này