con chạch

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: con chạch (Danh từ)

Bờ đất nhỏ được đắp cao, vồng lên và chạy dài (giống như lưng con chạch) nhằm mục đích ngăn nước.

Ví dụ (2)
  • 1."Bờ con chạch chạy quanh ruộng."
  • 2."Người nông dân đắp con chạch để giữ nước không tràn ra ngoài."

Lưu ý khi sử dụng "con chạch"

Lưu ý về danh từ

"con chạch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "con chạch"

con chạch là danh từ trong tiếng Việt. Bờ đất nhỏ được đắp cao, vồng lên và chạy dài (giống như lưng con chạch) nhằm mục đích ngăn nước. Ví dụ: "Bờ con chạch chạy quanh ruộng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này