cời

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cời (Động từ)

Dùng que hoặc dụng cụ để gạt bỏ vật vụn (thường là tro, than) nhằm làm thông thoáng hoặc lấy các vật nằm bên trong.

Ví dụ (3)
  • 1."Lấy que cời đống lửa."
  • 2."Cời những cục than để cho lửa cháy đều."
  • 3."Tôi cần cời bụi trong bếp ra để nấu ăn."

Lưu ý khi sử dụng "cời"

Lưu ý về động từ

"cời" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cời"

cời là động từ trong tiếng Việt. Dùng que hoặc dụng cụ để gạt bỏ vật vụn (thường là tro, than) nhằm làm thông thoáng hoặc lấy các vật nằm bên trong. Ví dụ: "Lấy que cời đống lửa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này