cồn cào

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cồn cào (Tính từ)

Cảm giác rất thèm muốn hoặc khao khát điều gì đó mạnh mẽ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi cảm thấy cồn cào trước ngày đi du lịch."
  • 2."Cứ nghĩ đến món ăn yêu thích là tôi lại thấy cồn cào trong lòng."
  • 3."Họ cồn cào chờ đón sự xuất hiện của người bạn cũ."
2
Động từ

Nghĩa 2: cồn cào (Động từ)

Hành động gây ra sự hưng phấn hoặc hồi hộp.

Ví dụ (3)
  • 1."Bản tin mới đã khiến tôi cồn cào cả đêm."
  • 2."Mỗi lần nghe đến tin tức bóng đá, tôi lại cồn cào trong lòng."
  • 3."Nhìn thấy những người bạn cũ, tôi đã cồn cào vì vui mừng."

Lưu ý khi sử dụng "cồn cào"

Lưu ý về động từ

"cồn cào" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"cồn cào" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "cồn cào" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cồn cào"

cồn cào là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Cảm giác rất thèm muốn hoặc khao khát điều gì đó mạnh mẽ. Ví dụ: "Tôi cảm thấy cồn cào trước ngày đi du lịch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này